số mục

Học thuật
Thân thiện
số mục

Người quản lý kho đang kiểm tra số mục hàng hóa được xếp trên các kệ gỗ cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Danh sách liệt kê từng mục, từng khoản một: "Số mục" một bản chi tiết, trong đó các hạng mục, vật phẩm hoặc khoản mục được ghi ra theo từng mục riêng biệt, thường để kiểm kê hoặc theo dõi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy được giao nhiệm vụ lập số mục toàn bộ tài sản trong kho. (Anh ấy được giao nhiệm vụ lập danh sách liệt kê toàn bộ tài sản trong kho.)
    • Số mục hàng hóa nhập về cần được kiểm tra kỹ lưỡng. (Danh sách liệt kê hàng hóa nhập về cần được kiểm tra kỹ lưỡng.)
    • Hãy đối chiếu số mục trong biên bản với thực tế hiện . (Hãy đối chiếu danh sách các mục được trong biên bản với thực tế hiện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lập số mục": hành động tạo ra một bản danh sách liệt kê chi tiết.

    • Công việc đầu tiên lập số mục các thiết bị hỏng. (Công việc đầu tiên lập danh sách liệt kê các thiết bị hỏng.)
  • "Kiểm kê theo số mục": phương pháp kiểm đếm dựa trên danh sách đã liệt kê sẵn từng mục.

    • Cuộc kiểm kê được tiến hành nghiêm ngặt theo số mục đã định. (Cuộc kiểm kê được tiến hành nghiêm ngặt theo danh sách các mục đã được xác định.)
Biến thể từ gần giống
  • Danh mục (danh từ): bảng liệt kê hệ thống các hạng mục, thường phân loại.

    • Danh mục sách trong thư viện được cập nhật thường xuyên. (Bảng liệt kê sách trong thư viện được cập nhật thường xuyên.)
  • Bảng (danh từ): bản liệt kê, thường dùng trong hành chính, thương mại.

    • Bảng chi tiết các khoản thu chi trong tháng. (Bản liệt kê chi tiết các khoản thu chi trong tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản liệt kê: bản ghi chép các mục theo thứ tự.
  • Danh sách chi tiết: danh sách trình bày cụ thể từng mục một.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "số mục" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh hành chính, quản lý kho bãi, kiểm kê tài sản hoặc thống kê. nhấn mạnh vào tính chất liệt kê từng mục riêng lẻ, tạo thành một danh sách tổng thể.
  • Trong văn nói hàng ngày, người ta có thể dùng các từ như "danh sách" hoặc "bảng " thay thế, nhưng "số mục" mang sắc thái chính xác tính chất thủ tục, nghiệp vụ hơn.
số mục

Người quản lý kho đang kiểm tra số mục hàng hóa được xếp trên các kệ gỗ cao.

  1. Số ra từng mục: Số mục hàng hóa.